Gói Tầm Soát Ung Thư

Tầm soát ung thư là phát hiện ung thư ở giai đoạn rất sớm, không có bất cứ biểu hiện nào của bệnh.

Ung thư giai đoạn rất sớm hầu hết được chữa khỏi bằng phương pháp đơn giản, ít tốn kém, với rất ít tác dụng phụ, không ảnh hưởng đến chức năng, thẩm mỹ.

Ngoài ra, tầm soát ung thư còn phát hiện được những tổn thương tiền ung thư, là những tổn thương không phải ung thư nhưng có nhiều khả năng chuyển thành ung thư sau này

Ai sẽ là đối tượng của tầm soát ung thư?

Nói chung, tất cả mọi người đều có thể được tầm soát vì ung thư có thể gặp ở bất cử tuổi nào, bất cứ ai. Tuy nhiên, tầm soát ung thư thường nhằm vào các đối tượng dễ bị, đối tượng nguy cơ cao và nhằm vào các bệnh ung thư thường gặp.

Đối tượng nguy cơ cao là những người trong gia đình có người bị ung thư, thuộc nhóm tuổi có tỉ lệ mắc bệnh cao, những người có tiếp xúc yếu tố nguy cơ cao gây ung thư.

Chẳng hạn, ung thứ vú thường gặp ở nữ trên 40 tuổi, phụ nữ béo phì, phụ nữ mãn kinh dùng nội tiết tố nữ thay thế;  ung thư đại tràng thường gặp ở người trên 50 tuổi, tiền căn gia đình có người bị ung thư đại tràng.

Tầm soát theo chương trình là tầm soát cho một nhóm người trong dân số nguy cơ cao mắc các bệnh ung thư thường gặp.

Tầm soát cá nhân là những người trong nhóm nguy cơ nhận thức được ích lợi của tầm soát và tự đi tầm soát.

$66,3$2.445,3

TT Nội dung Price

Nam giới

1 Tầm soát ung thư tổng quát Nam $793,4
2 Siêu âm tuyến tiền liệt $212,9
3 Nội soi tiêu hoá trên và dưới $2.445,3
4 Nội soi tiêu hoá trên $1.120,7
5 Nội soi tiêu hoá dưới $1.833,9

Nữ giới

6 Tầm soát ung thư tổng quát Nữ $893,1
7 Phết cổ tử cung $66,3
8 Chụp nhũ ảnh $229,4
9 Siêu âm chậu $180,4
10 Nội soi tiêu hoá trên và dưới $2.445,3
11 Nội soi tiêu hoá trên $1.120,7
12 Nội soi tiêu hoá dưới $1.833,9

Giá đã bao gồm dịch vụ Careme Care

Careme Care là dịch vụ giúp bạn lựa chọn bệnh viện, sắp lịch hẹn, phiên dịch, đưa đón sân bay / khám chữa bệnh, hỗ trợ chăm sóc, ăn uống, thuốc điều trị và dịch vụ bảo hiểm đi kèm trong suốt quá trình khám chữa bệnh tại nước ngoài.

TÌM HIỂU THÊM VỀ CAREME CARE

TẦM SOÁT UNG THƯ NỮ GIỚI

Phân tích các chỉ số thành phần cơ thể
  • Đo chiều cao và cân nặng cơ thể
  • Đo chỉ số khối cơ thể (BMI)
  • Tỉ lệ phần trăm mỡ dưới da
  • Tỉ lệ phần trăm xương và cơ
  • Chỉ số mỡ nội tạng
  • Huyết áp và nhịp tim
Tư vấn và thăm khám trước khi xét nghiệm
  • Thu thập tiền sử cá nhân và gia đình
  • Khám lâm sàng tim, phổi và bụng
  • Khám lâm sàng thần kinh và cơ xương khớp
Phân tích các chỉ số xét nghiệm sinh hoá

Bộ XN máu

  • Công thức máu

Bộ XN mạch vành

  • Cholesterol toàn phần
  • Triglycerides
  • HDL cholesterol
  • LDL cholesterol
  • Tỉ lệ cholesterol toàn phần/ HDL cholesterol
  • Creatine Kinase

Bộ XN đái tháo đường

  • Đường huyết lúc đói

Bộ XN cơ và xương

  • Canxi
  • Bộ XN thận
  • Urea
  • Creatinine
  • Natri
  • Kali
  • Clo
  • Độ lọc cầu thận (eGFR)

Bộ XN gan mật

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • Tỉ lệ A/G
  • Bilirubin toàn phần
  • Phosphatase kiềm
  • SGOT / AST
  • SGPT / ALT
  • Gamma GT

Bộ XN tuyến giáp

  • T4 tự do
  • Hocmon tuyến yên (TSH)

Bộ XN viêm gan

  • Kháng nguyên viêm gan B
  • Kháng thể viêm gan B
  • Kháng thể viêm gan A
  • Kháng thể viêm gan C

Bộ dấu ấn ung thư

  • AFP (Gan)
  • CEA (Đại tràng)
  • CA19.9 (Ruột)
  • CA125 (Buồng trứng)
  • CA15.3 ( Vú )
Tổng phân tích nước tiểu

SG (Specific Gravity – Trọng lượng riêng)
LEU hay BLO (Leukocytes – Tế bào bạch cầu)
NIT (Nitrit – Hợp chất do vi khuẩn sinh ra)
Độ pH (Độ acid)
Blood (BLD)
PRO (Protein)
GLU (Glucose – Đường)
ASC (Soi cặn nước tiểu)
KET (Ketone – Xeton)
UBG (Urobilinogen)

Tham khảo chi tiết

Khảo sát hình ảnh học
  • Quang ngực
  • Siêu âm bụng
  • Siêu âm tuyến vú ( Nữ)

TẦM SOÁT UNG THƯ NAM GIỚI

Phân tích các chỉ số thành phần cơ thể
  • Đo chiều cao và cân nặng cơ thể
  • Đo chỉ số khối cơ thể (BMI)
  • Tỉ lệ phần trăm mỡ dưới da
  • Tỉ lệ phần trăm xương và cơ
  • Chỉ số mỡ nội tạng
  • Huyết áp và nhịp tim
Tư vấn và thăm khám trước khi xét nghiệm
  • Thu thập tiền sử cá nhân và gia đình
  • Khám lâm sàng tim, phổi và bụng
  • Khám lâm sàng thần kinh và cơ xương khớp
Phân tích các chỉ số xét nghiệm sinh hoá

Bộ XN máu

  • Công thức máu

Bộ XN mạch vành

  • Cholesterol toàn phần
  • Triglycerides
  • HDL cholesterol
  • LDL cholesterol
  • Tỉ lệ cholesterol toàn phần/ HDL cholesterol
  • Creatine Kinase

Bộ XN đái tháo đường

  • Đường huyết lúc đói

Bộ XN cơ và xương

  • Canxi
  • Bộ XN thận
  • Urea
  • Creatinine
  • Natri
  • Kali
  • Clo
  • Độ lọc cầu thận (eGFR)

Bộ XN gan mật

  • Protein toàn phần
  • Albumin
  • Globulin
  • Tỉ lệ A/G
  • Bilirubin toàn phần
  • Phosphatase kiềm
  • SGOT / AST
  • SGPT / ALT
  • Gamma GT

Bộ XN tuyến giáp

  • T4 tự do
  • Hocmon tuyến yên (TSH)

Bộ XN viêm gan

  • Kháng nguyên viêm gan B
  • Kháng thể viêm gan B
  • Kháng thể viêm gan A
  • Kháng thể viêm gan C

Bộ dấu ấn ung thư

  • AFP (Gan)
  • CEA (Đại tràng)
  • CA19.9 (Ruột)
  • CA125 (Buồng trứng)
  • CA15.3 ( Vú )
Tổng phân tích nước tiểu

SG (Specific Gravity – Trọng lượng riêng)
LEU hay BLO (Leukocytes – Tế bào bạch cầu)
NIT (Nitrit – Hợp chất do vi khuẩn sinh ra)
Độ pH (Độ acid)
Blood (BLD)
PRO (Protein)
GLU (Glucose – Đường)
ASC (Soi cặn nước tiểu)
KET (Ketone – Xeton)
UBG (Urobilinogen)

Tham khảo chi tiết

Khảo sát hình ảnh học
  • Quang ngực
  • Siêu âm bụng
  • Siêu âm tuyến vú ( Nữ)
Giới tính

Nam giới, Nữ giới

Gọi dịch vụ

Tầm soát ung thư tổng quát Nữ, Phết cổ tử cung, Chụp nhũ ảnh, Siêu âm chậu, Tầm soát ung thư tổng quát Nam, Siêu âm tuyến tiền liệt, Nội soi tiêu hoá trên và dưới, Nội soi tiêu hoá trên, Nội soi tiêu hoá dưới

Reviews

There are no reviews yet.

Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.